DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP ỦNG HỘ QUỸ "VÌ NGƯỜI NGHÈO" TỈNH SƠN LA NĂM 2023
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp |
Số tiền ủng hộ |
|
1 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Sơn La |
8,280,000 |
|
2 |
Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Sơn La |
10,000,000 |
|
3 |
Ban Dân vận tỉnh ủy Sơn La |
6,000,000 |
|
4 |
Ban Nội chính tỉnh ủy Sơn La |
5,125,000 |
|
5 |
Sở Công thương tỉnh Sơn La |
3,055,000 |
|
6 |
Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Hát Lót |
10,000,000 |
|
7 |
Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông trường Mộc Châu |
12,000,000 |
|
8 |
Kho bạc nhà nước huyện Mường La |
900,000 |
|
9 |
Công an tỉnh Sơn La |
20,000,000 |
|
10 |
Đảng ủy khối các cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh |
10,000,000 |
|
11 |
Ngân hàng TMCP An Bình - Chi nhánh Sơn La |
20,000,000 |
|
12 |
Công ty Cổ phần Phú Lâm Phù Yên |
100,000,000 |
|
13 |
Ban Quản lý các Dự án ODA tỉnh Sơn La |
5,000,000 |
|
14 |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
10,000,000 |
|
15 |
Hội Nông dân tỉnh |
4,500,000 |
|
16 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
4,842,000 |
|
17 |
Hội Người mù tỉnh |
1,000,000 |
|
18 |
Hội Người Cao tuổi tỉnh |
1,000,000 |
|
19 |
Hội Khoa học Lịch sử tỉnh |
1,000,000 |
|
20 |
Đài khí tượng thủy văn khu vực Tây Bắc |
1,000,000 |
|
21 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
5,000,000 |
|
22 |
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật tỉnh |
2,650,000 |
|
23 |
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc |
5,000,000 |
|
24 |
Ban Dân tộc tỉnh Sơn La |
1,700,000 |
|
25 |
Trung tâm giám định chất lượng xây dựng |
6,872,000 |
|
26 |
Sở Y tế tỉnh Sơn La |
9,820,000 |
|
27 |
Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Mộc Châu |
10,000,000 |
|
28 |
Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Phù Yên |
7,500,000 |
|
29 |
Quỹ tín dụng nhân dân huyện Sông Mã |
3,000,000 |
|
30 |
Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La |
20,000,000 |
|
31 |
Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Sơn La |
50,000,000 |
|
32 |
Bệnh viên phục hồi chức năng tỉnh Sơn La |
4,110,000 |
|
33 |
Công ty Cổ phần mía đường Sơn La |
100,000,000 |
|
34 |
Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Sơn La |
20,000,000 |
|
35 |
Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh |
1,400,000 |
|
36 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
5,000,000 |
|
37 |
Quỹ tín dụng nhân dân xã Chiềng Sơn |
7,500,000 |
|
38 |
Công ty TNHH Minh Tâm Tây Bắc |
100,000,000 |
|
39 |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La |
23,600,000 |
|
40 |
Sở Xây dựng tỉnh Sơn La |
14,000,000 |
|
41 |
Cục Thống kê tỉnh Sơn La |
10,477,000 |
|
42 |
Tòa án nhân dân tỉnh Sơn La |
10,000,000 |
|
43 |
Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La |
15,000,000 |
|
44 |
Ngân hàng TMCP Liên Việt - Chi nhánh Sơn La |
30,000,000 |
|
45 |
Cơ quan Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La |
36,589,727 |
|
46 |
Trường Cao đẳng Sơn La |
44,964,000 |
|
47 |
Liên minh hợp tác xã tỉnh Sơn La |
1,000,000 |
|
48 |
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La |
5,010,000 |
|
49 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Sơn La |
6,300,000 |
|
50 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
5,000,000 |
|
51 |
Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
7,650,000 |
|
52 |
Ngân hàng TMCP SHB - Chi nhánh Sơn La |
20,000,000 |
|
53 |
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Sơn La |
100,000,000 |
|
54 |
Công ty Điện lực Sơn La |
55,280,000 |
|
55 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La |
30,000,000 |
|
56 |
Kho bạc nhà nước huyện Mai Sơn |
600,000 |
|
57 |
Kho bạc nhà nước huyện Phù Yên |
2,813,000 |
|
58 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La |
10,200,000 |
|
59 |
Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La |
14,510,000 |
|
60 |
Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Sơn La |
17,072,000 |
|
61 |
Trường Chính trị tỉnh Sơn La |
12,288,000 |
|
62 |
Thanh tra tỉnh Sơn La |
7,308,000 |
|
63 |
Chi cục chăn nuôi thú y và thủy sản tỉnh Sơn La |
2,850,000 |
|
64 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh Sơn La |
9,758,000 |
|
65 |
Bảo tàng tỉnh Sơn La |
1,800,000 |
|
66 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Sơn La |
2,000,000 |
|
67 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Sơn La |
12,450,000 |
|
68 |
Ban Tổ chức Tỉnh ủy Sơn La |
8,314,000 |
|
69 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật tỉnh Sơn La |
2,030,000 |
|
70 |
Sở Công thương tỉnh Sơn La (nộp lần 2) |
3,000,000 |
|
71 |
Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông tỉnh Sơn La |
1,040,000 |
|
72 |
Trường mầm non Hoa Phượng |
8,074,000 |
|
73 |
Sở Tư pháp tỉnh Sơn La |
2,870,000 |
|
74 |
Ban Dân tộc tỉnh Sơn La |
10,000,000 |
|
75 |
Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La |
2,235,000 |
|
76 |
Tỉnh đoàn Sơn La |
10,000,000 |
|
77 |
Trung tâm văn hóa điện ảnh tỉnh Sơn La |
1,950,000 |
|
78 |
Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sơn La |
3,000,000 |
|
79 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
3,200,000 |
|
80 |
Trường THPT Thảo Nguyên Mộc Châu |
9,801,200 |
|
81 |
Bệnh viện Y dược Cổ truyền tỉnh Sơn La |
9,340,000 |
|
82 |
Ban Quản lý khu du lịch Quốc gia Mộc Châu |
2,000,000 |
|
83 |
Cục thi hành án dân sự tỉnh Sơn La |
900,000 |
|
84 |
Báo Sơn La |
5,000,000 |
|
85 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sơn La |
25,000,000 |
|
86 |
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La |
6,800,000 |
|
87 |
Cục thuế tỉnh Sơn La |
10,000,000 |
|
88 |
Viên kiểm sát nhân dân tỉnh Sơn La |
10,000,000 |
|
89 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Sơn La |
1,000,000 |
|
90 |
Hội Luật gia tỉnh Sơn La |
989,000 |
|
91 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La |
9,900,000 |
|
92 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Châu |
29,681,700 |
|
93 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Sốp Cộp |
8,119,000 |
|
94 |
Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La |
4,500,000 |
|
95 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Sơn La |
5,000,000 |
|
96 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Sơn La |
3,000,000 |
|
97 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La |
23,015,500 |
|
98 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng phòng hộ Sốp Cộp |
4,900,000 |
|
99 |
Hạt Kiểm lâm huyện Quỳnh Nhai |
1,500,000 |
|
100 |
Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La |
12,304,000 |
|
101 |
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La |
24,954,000 |
|
102 |
Sở Nội vụ tỉnh Sơn La |
13,570,000 |
|
103 |
Hạt Kiểm lâm huyện Sông Mã |
3,469,000 |
|
104 |
Công ty CP Đầu tư Xây dựng Phú Minh |
100,000,000 |
|
105 |
Hạt kiểm lâm rừng đặc dụng xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ |
4,588,000 |
|
106 |
Sở Tài chính tỉnh Sơn La |
6,700,000 |
|
107 |
Công ty cổ phần bò sữa Mộc Châu (MC Milk) |
50,000,000 |
|
108 |
Công ty cổ phần HaTaCo |
1,000,000,000 |
|
109 |
Công ty Tràng An Invest |
200,000,000 |
|
110 |
Công ty cổ phần Đai Phú Sỹ |
100,000,000 |
|
111 |
Viễn thông VNPT Sơn La |
30,000,000 |
|
112 |
Ngân hàng TMCP HD Bank - Chi nhánh Sơn La |
10,000,000 |
|
113 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) |
5,000,000,000 |
Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh